| cổ trướng | dt. (bh): Chứng bệnh lớn bụng, bụng có nước. |
| cổ trướng | - dt. Bệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y. |
| cổ trướng | dt. Bệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y. |
| cổ trướng | dt (H. cổ: trống; trướng: bụng to ra) Chứng bệnh khiến bụng to ra như cái trống: Do xơ gan mà anh ta mắc bệnh cổ trướng. |
| Nhiều bệnh nhân viêm gan , xơ gan ccổ trướng, bụng to như cái rổ , bị bệnh viện trả về , được cứu sống bởi những thầy lang người Dao , với những cây cỏ trong rừng. |
| Bệnh viện trả về... vẫn sống Những ngày lang thang ở Hà Giang , tìm hiểu về thảo dược và những bài thuốc bí truyền của đồng bào , tôi thường được nghe kể rất nhiều chuyện , về những bệnh nhân viêm gan , xơ gan ccổ trướng, bụng to như cái rổ , bị bệnh viện trả về , được cứu sống bởi những thầy lang người Dao , với những cây cỏ trong rừng. |
| Anh Vạng được cứu sống , dù đã bị xơ gan ccổ trướnggiai đoạn cuối , bụng trướng phình Vạng kể : Em vốn bị viêm gan B , nhưng em có đi khám bao giờ đâu mà biết. |
| Bác sĩ bảo , bị viêm gan B , uống nhiều rượu quá thành xơ gan ccổ trướnggiai đoạn cuối. |
| Chị này bảo , trong xã có nhiều người bị xơ gan ccổ trướng, với viêm gan , thậm chí nặng đến nỗi bệnh viện trả về , vẫn sống được , là bởi được những thầy cúng người Dao hái cho những cây thuốc trong rừng. |
| Hỏi về những cây thuốc của người Dao , ông Canh cho biết : Người Dao có những cây thuốc kỳ diệu với người bị bệnh về gan như viêm gan , xơ gan ccổ trướng. |
* Từ tham khảo:
- cổ tự học
- cổ tức
- cổ văn
- cổ viên
- cổ võ
- cổ vũ