| cố tinh | đgt. Giữ vững tinh ở trong (để chữa các chứng hoạt tinh, di tinh), theo đông y. |
| Trước tình hình đó , đồng chí Song Hào đã xác định rõ , dù ác liệt , hy sinh cũng quyết tâm tiêu diệt đồn địch ; đồng thời , chỉ đạo cơ quan cử cán bộ xuống đơn vị nắm tình hình , tìm nguyên nhân và tiếp tục xây dựng , củng ccố tinhthần quyết tâm chiến đấu cho bộ đội. |
| Hoa có tác dụng lý khí chỉ thống , ích thận ccố tinh. |
| Lợi dụng các xe khách hoặc một số xe tải thùng kín , xe con để chôn giấu hàng lậu trong các hầm , thành vách được gia ccố tinhvi trên xe nhằm trốn tránh sự kiểm tra , kiểm soát của các cơ quan chức năng vận chuyển sâu vào nội địa tiêu thụ. |
| Với kinh nghiệm đã rút ra từ trận đấu hôm nay và sự củng ccố tinhthần từ ban huấn luyện và chính mình , Kiều Oanh vẫn còn nhiều hi vọng về những tấm huy chương vàng khác. |
| Theo AFP , cựu Thủ tướng Thaksin Shinawatra đã có cuộc điện thoại dài 50 phút trực tiếp chỉ đạo và củng ccố tinhthần cho đám đông ủng hộ. |
| Theo Mark Lawrenson của BBC , thật khó biết sự từ chức đột ngột của O Neill tác động thế nào đến tinh thần cầu thủ , nhưng với kinh nghiệm từ thuở còn thi đấu chung với nhau ở Liverpool thì tôi biết Kevin MacDonald thừa đủ năng lực giúp đội hình Villa củng ccố tinhthần cho trận đấu thứ Bảy này. |
* Từ tham khảo:
- cố tri
- cố từ
- cố vấn
- cố vấn quân sự
- cố vị tham quyền
- cố xác