| cố tình | trt. Quyết ý, có định trước: Cố tình làm bậy. |
| cố tình | đgt. Một mực làm theo ý mình dù biết là không nên: cố tình đi trái đường o cố tình gây chuyện o Cố tình ép liễu nài hoa (Truyện Hoa tiên). |
| cố tình | đgt, trgt (H. cố: vững bền; tình: tình ý) Định tâm làm điều gì không chính đáng: Dám xem nhân mệnh làm thường, cố tình kiếp đoạt đường đường như chơi (Trê Cóc). |
| cố tình | bt. Cố ý, có tình ý trước: Làm như vậy là anh cố tình. |
| cố tình | đg. Nh. Cố ý. |
| cố tình | Định bụng làm một việc gì: Cố-tình ép liễu nài hoa (H-T). |
| Nàng xách cái thùng tưới đến để bên bể nước và hình như cố tình giữ lại trong lòng những tiếng thở dài. |
Dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
| Nói nhỏ với hai chiến sĩ nhưng tôi cố tình để cho hắn nghe. |
| ”Toàn nào“ ”Em quên , để anh đi mời trực tiếp nhé !“ Tưởng vợ cố tình nói dối , cái tính ích kỷ , chấp vặt vốn có tự nhiên nổi lên khiến mặt anh lạnh đi. |
| Cháu chỉ… Như thông cảm với tâm trạng bối rối rất khó diễn tả của tôi , cô bán hoa không truy hỏi tiếp mà ngược lại , như cố tình cho tôi biết thêm về cô bé : Con nhỏ thật dễ thương. |
| Tôi cố tình chờ cho bà ta đi khỏi , hy vọng cô bán hoa sẽ kể tiếp về cô bé. |
* Từ tham khảo:
- cố từ
- cố vấn
- cố vấn quân sự
- cố vị tham quyền
- cố xác
- cố xỉ