| cố từ | trt. Một-mực từ-chối, từ-giã, ai mời, ai cầm cũng không được: Cố từ không nhận, cố từ ra về. |
| cố từ | đgt. Khăng khăng từ chối: cố từ lời mời mọc. |
| cố từ | đgt (H. cố: định tâm làm; từ: từ chối) Hết sức từ chối: Anh đã cố từ thì tôi không dám ép. |
| cố từ | đt. Từ chối một cách quyết-liệt: Tôi đã cố-từ mà anh ấy gắng giữ lại. |
| cố từ | Khăng-khăng từ chối. |
| Tổ Thượng vẫn cố từ. |
| Thần cố từ ba bốn lần , nhưng bọn họ thỉnh cầu nài ép càng khẩn thiết. |
| Khảo sát thực tế của phóng viên Kinh tế & Đô thị tại địa bàn xã La Phù (Hoài Đức) tình trạng xây dựng trái phép trên đất nông nghiệp rất "nóng" khi diễn ra công khai với không ít công trình là nhà kiên ccố từ2 3 tầng thậm chí không thiếu nhà có quy mô "khủng" lên tới 5 6 tầng. |
| Bản Cườm gặp sự ccố từnăm 2006 giờ càng xuống cấp. |
| Theo đó , đề án dự báo 10 rủi ro có thể trở thành thảm họa đối với quá trình phát triển của Hà Nội như vỡ đê sông Hồng , ô nhiễm nguồn nước , cháy , nổ , đổ sụp công trình , tai nạn giao thông , khủng bố , phá hoại... Đề án này dự báo Hà Nội có thể xảy ra thảm họa nếu có sự ccố từ3 nhà máy điện hạt nhân ở khu vực Đông Nam của Trung Quốc dẫn đến rò rỉ phóng xạ. |
| Nguyên nhân các vụ cháy do sự ccố từđiện chiếm tỷ lệ cao (64 ,1%). |
* Từ tham khảo:
- cố vấn quân sự
- cố vị tham quyền
- cố xác
- cố xỉ
- cố ý
- cộ