| cố thủ | đt. Rán giữ, đem hết sức gìn-giữ, không để mất, không cho ai xâm-phạm: Cố-thủ thành-trì; Còn có con xe mà cũng cố-thủ. |
| cố thủ | đgt. Bám giữ chắc một vị trí không để kẻ khác chiếm: đối phương cố thủ chờ viện binh o đóng chặt cửa thành để cố thủ o lui về cố thủ. |
| cố thủ | đgt (H. cố: vững bền; thủ: giữ) Cố giữ lấy: Địch định cố thủ ở Điện-biên-phủ, nhưng không được. |
| cố thủ | đg. Cố giữ lấy: Quân đội Pháp định cố thủ ở Điện Biên -Phủ, nhưng thất bại. |
| Rồi các ông coi , nó có dám đóng cửa thành cố thủ không ? Ông giáo khâm phục sự nhạy bén của Nhạc , vội nói : Kế hoạch thật tuyệt. |
| Kể cả Nhạc. Sau khi phải cho lệnh rút khỏi Quảng Nam để về cố thủ Bến Văn , Nhạc về thẳng đây để tìm cách đối phó với tình hình mới |
| Quân ta phải rút về cố thủ ở ranh giới Quảng Nam Quảng Ngãi do không chống lại nổi hắn. |
| Nhạc thu hẹp câu trả lời lần nữa : Câu Đê không phải là đất tốt để cố thủ. |
| Bọn xâm lược phải cố thủ trong doanh trại , xin viện binh tới tấp. |
| Anh bảo : Phải ráng khắc phục hầm hố sao chớ để như vậy thì bị động quá... Anh Ba Rèn nói : Hang Hòn là chỗ cố thủ rất ngon. |
* Từ tham khảo:
- cố tình
- cố tri
- cố từ
- cố vấn
- cố vấn quân sự
- cố vị tham quyền