| cơ sở | dt. Nền-tảng, cái gốc của sự-vật: Gây cơ-sở, cơ-sở vững-vàng, cơ-sở làm ăn. |
| cơ sở | - d. 1 Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. Một nhận định có cơ sở. 2 cn. cơ sở hạ tầng. Nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng chính trị, tư tưởng, v.v. xây dựng trên đó. 3 Đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thực hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v.v. của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên. Chi bộ là tổ chức cơ sở của đảng cộng sản. Cơ sở y tế ở nông thôn. Cán bộ cơ sở. 4 Người hoặc nhóm người làm chỗ dựa, trong quan hệ với tổ chức dựa vào những người đó để hoạt động, thường là hoạt động bí mật. Chị ấy là một cơ sở của cách mạng trong vùng địch tạm chiếm. Bám lấy cơ sở để hoạt động. |
| cơ sở | dt. I. Cái làm nền tảng để dựa vào đó hay từ đó mà phát triển: Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. 2. Người, tổ chức hoặc cái được coi là chỗ dựa hoặc làm bằng cứ cho hoạt động nói năng và các hoạt động khác: kết luận không có cơ sở o gia đình cơ sở cách mạng. 3. Đơn vị cấp dưới trực tiếp thực hiện nhiệm vụ, công việc: lắng nghe ý kiến của cơ sở o chọn từ cơ sở đưa lên o cán bộ cơ sở. |
| cơ sở | dt (H. cơ: gốc; sở: đá tảng) 1. Nền tảng của một tổ chức: Khối công nông liên minh là cơ sở của Mặt trận tổ quốc 2. Chỗ dựa của một lí luận hay một hoạt động: Điều không đinh đó không có cơ sở 3. Đơn vị tổ chức ở cấp thấp nhất: Cấp trên không được coi thông ý kiến của cơ sở 4. Người ở địa phương đã giúp công, góp của cho phong trào cách mạng: Cụ nguyên là một cơ sở cũ ở Bắc-ninh (NgTuân). tt Đã góp công góp của ở địa phương cho phong trào cách mạng: Chung quanh là những gia đình cơ sở của cách mạng (VNgGiáp). |
| cơ sở | dt. Nền-tảng, căn-cứ, gốc. Ngr. địa-vị: Anh ấy chưa có cơ sở vững-vàng. |
| cơ sở | d. 1. Nhà hoặc công trình xây dựng cùng loại dùng vào một việc nhất định: ở ngoại thành có cơ sở phụ của trường Đại học Tổng hợp. 2. Điều kiện từ đó xuất phát một việc có qui mô đáng kể, một công trình: Sau chiến tranh, ta phục hồi những cơ sở sản xuất bị phá; Nhân công chưa tuyển xong, vật liệu chưa mua đủ, trên cơ sở nào ta mở rộng thị xã ? 3. Điều qui định hay điều hợp lẽ phải hoặc chân lí khoa học, có khả năng tranh thủ sự đồng tình: Xây dựng chương trình các môn học trên cơ sở lí luận sư phạm. |
| cơ sở | Nền nhà và chân cột. Nghĩa bóng nói cái gì đã gây ra làm nền gốc trước: Gây nên một cái cơ-sở vững-vàng. |
| Hệ thống lý luận bao trùm cả trong nam ngoài bắc , và điều quí hơn hết , là mở ra một niềm hy vọng có cơ sở vững chắc. |
| Gia đình cũng là cơ sở bí mật của " Việt Minh ". |
| Gia đình cũng là cơ sở vững chắc của cách mạng“. |
| Anh vợ cùng bố đã làm chỉ điểm bắt hàng loạt cán bộ cơ sở trong đó có chú và anh ruột Sài. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng ? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
| Đến khi ”yêu Hương“ anh lại hăm hở mang từ nhà mình đến cho cô bi đông nước sôi để nguội , cái ba lô bộ đội cũ để cô đi ”cắm trại“ ở chỗ Sài đóng quân mà chẳng cần biết cô ta có cần những thứ ấy hay không ! Có lần Hương đi thực tập ở một cơ sở cách Hà nội bốn chục cây , chủ nhật nào anh cũng đạp xe đến ”thăm“ ở phía ngoài cổng nhà máy. |
* Từ tham khảo:
- cơ sở hạ tầng
- cơ sự
- cơ thấu
- cơ thắt
- cơ thể
- cơ thể học