| cơ sự | dt. Sự tình, thường không hay xẩy ra: Đã đến cơ sự này thì đành phải chấp nhận vậy. |
| cơ sự | dt (H. cơ: dịp; sự: việc) Tình thế khó khăn: Cơ sự ấy, nói không kể xiết (PhBChâu). |
| cơ sự | dt. Việc xảo-trá (itd); ngr. Sự tình, tình-thế thường là không may: Làm sao để cho xảy ra cơ-sự nầy. |
| cơ sự | d. Tình cảnh, tình thế khó khăn: Gặp cơ sự này biết tính làm sao ?. |
| cơ sự | Việc xảo-trá. Song tiếng nôm ta không dùng theo nghĩa ấy, mà dùng để chỉ các sự-tình nông nỗi: Cơ-sự đã đến như thế thì nguy mất. |
| Xuân ngấm nghía con cá hồi lâu rồi lắc đầu nói : cơ sự nhường nầy thì đem cá có câu lấy lại cái mồi tép. |
| cơ sự này thì ông lão đến quẫn chí mất. |
| Tôi thật lấy làm lạ : lúc chia năm chia bảy , chẳng ai trách tôi , mà ngày nay xảy ra cơ sự này , các anh lại trút cả lên đầu tôi thì còn giời đất nào nữa ! Ba trâu lăn về hùn với Chín : Bất quá chúng ta nghỉ " chơi " độ dăm tháng cho đỡ nhọc xác , vậy càng hay. |
| Anh đã đứt kẽ lưỡi dặn mình , mình vẫn quên không nhảy nghiêng người về đằng trước , một là tránh gió tạt , hai là lấy thăng bằng , để đến ngày nay xảy ra cơ sự này , anh nghĩ thương , lại vừa giận mình. |
| Bà Miêu rẽ đám người đến chỗ thằng bé , miệng gào to : Thời buổi này là thời buổi nào mà còn tin là cây đẻ ra người hử? Không chịu chăm nom dạy dỗ con cái tử tế rồi mới sinh ra cơ sự thế này đây. |
| Thị mỉm cười nhìn vào mặt ông chủ : Có biết gì không? Chả biết gì rồỉ Sao mà đến cơ sự nàỷ Mới chưa đến 40 mà suốt ngày phải nằm trên gường thế này khó chịu lắm nhẩỷ Trước đây sao không chịu dạy con cáỉ Chúng ích kỷ quá , chả chịu chăm nom bố một tí. |
* Từ tham khảo:
- cơ thắt
- cơ thể
- cơ thể học
- cơ thiền
- cơ tí
- cơ trần