| cổ sinh vật | dt. Sinh vật sống ở những thời đại địa chất đã qua, hiện chỉ còn lưu lại di tích trên các tầng đất đá. |
| cổ sinh vật | dt (H. cổ: xưa; sinh: sống; vật: con vật hoặc cây) Động vật, thực vật thời cổ: Trong khi khai quật, người ta đã tìm được đi tích nhiều cổ sinh vật. |
| cổ sinh vật | dt. Sinh-vật trong thời thái-cổ. |
| Lucie René , đang theo học thạc sĩ ngành ccổ sinh vậthọc tại Bảo tàng Lịch sử tự nhiên quốc gia Pháp , nhấn mạnh tầm quan trọng của tiêu bản trong việc giúp các nghiên cứu sinh có một tầm nhìn về sự đa dạng của hệ thực vật tại một thời điểm chính xác trong lịch sử của hành tinh. |
| Các nhà nghiên cứu chính thức đặt tên một chi và loài khủng long bọc giáp mới trên tạp chí Current Biology hôm 3/8 , dựa trên hóa thạch 110 triệu năm tuổi tìm thấy ở Alberta , Canada , đang trưng bày tại Bảo tàng Ccổ sinh vậthọc Royal Tyrrell , theo Phys.org. |
* Từ tham khảo:
- cổ sơ
- cổ sử
- cổ tay
- cổ tày cong mặt tày lệnh
- cổ thi
- cổ thụ