| cổ sơ | dt. Đời xưa lắm, khi mới có loài người. |
| cổ sơ | tt.1. Thuộc về thời kì xa xưa trong lịch sử nhân loại: người cổ sơ. 2. Có từ rất xưa và rất thô sơ: công cụ cổ sơ o lối canh tác cổ sơ. |
| cổ sơ | tt (H. cổ: xưa; sơ: bước đầu) Từ thời xa xưa: Những phong tục cổ sơ. |
| cổ sơ | bt. Thuở trước hết, ban đầu của nhân-loại. // Lúc cổ-sơ, thuở cổ-sơ. |
| cổ sơ | t. Đời xưa lắm. |
| Tôi không có cái hăng hái như người khác mơ tưởng một cái văn minh mà ta vẫn thường cho là văn minh , tôi chỉ muốn trở lại thời cổ sơ , cố đạt được cái mộng các bực hiền triết ta ngày trước , có thế thôi. |
| Vẻ đẹp hoang đảo , vẻ đẹp sơn cước vẻ đẹp được nạm vàng bằng những huyền thoại cổ sơ của biển cả , của thuỷ thần , thế thôi. |
| Lưu ý nguyên tắc cơ bản Muốn cho chiếc cà vạt của bạn trở nên hài hòa hơn với chiếc áo sơ mi thì việc đầu tiên bạn cần chú ý là tỉ lệ giữa chúng : Ảnh nguồn internet Nếu chiếc cổ áo sơ mi của bạn có đủ để chứa đường biên của chiếc cà vạt , nếu chân ccổ sơmi thấp thì hãy chọn cà vạt bản nhỏ , còn nếu chân cổ cao thì bạn có thể lựa chọn bản cà vạt lớn hơn. |
| Mỗi lá ccổ sơmi phải đảm bảo hài hòa và luôn tỉ lệ thuận với nút thắt cà vạt , bạn hãy tránh những kiểu cổ áo sơ mi quá nhỏ so với nút thắt cà vạt lớn hay nút thắt cà vạt nhỏ lọt thỏm ở giữa 2 lá cổ quá lớn. |
* Từ tham khảo:
- cổ tay
- cổ tày cong mặt tày lệnh
- cổ thi
- cổ thụ
- cổ thư
- cổ tích