Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơ nhục
dt.
Thịt ởgiáp da và thịt bọc ở ngoài xương gọi chung, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cơ nục
-
cơ phong
-
cơ phu giáp thác
-
cơ phương
-
cơ quan
-
cơ quan chuyên môn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu có tướng mũi này , kết hợp với khuôn mặt nhiều c
cơ nhục
, môi dày... cũng là tướng phát về thương mại , làm kinh tế giỏi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơ nhục
* Từ tham khảo:
- cơ nục
- cơ phong
- cơ phu giáp thác
- cơ phương
- cơ quan
- cơ quan chuyên môn