| cơ quan | dt. Then chốt máy-móc. // (R) Các bộ-phận then-chốt trong thân-thể: Mũi là một cơ-quan hô-hấp. // Tai-mắt, bộ-phận trọng-yếu của mọi tổ-chức: Cơ-quan bí-mật, cơ-quan ngôn-luận, cơ-quan tuyên-truyền. |
| cơ quan | - dt. (H. cơ: trọng yếu; quan: then cửa) 1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết: Tai là cơ quan thính giác 2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể: Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (HCM) 3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể: Không dám vắng mặt ở cơ quan. |
| cơ quan | dt. 1. Bộ phận thực hiện chức năng nhất định của cơ thể: cơ quan bài tiết o cơ quan hô hấp. 2. Đơn vị hành chính, sự nghiệp của chính quyền, đoàn thể: cơ quan trung ương. 3.Trụ sở làm việc của các đơn vị chính quyền, đoàn thể: làm việc tại cơ quan. |
| cơ quan | dt (H. cơ: trọng yếu; quan: then cửa) 1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết: Tai là cơ quan thính giác 2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể: Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (HCM) 3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể: Không dám vắng mặt ở cơ quan. |
| cơ quan | dt. Then máy; ngr. Bộ-phận quan-trọng trong một việc gì, vật gì: âm-hộ là cơ-quan sinh-dục. Những cơ-quan ngôn-luận. // Cơ quan hành-chánh. Cơ-quan tuyên-truyền. Cơ-quan ngôn-luận. Cơ-quan chính-trị. |
| cơ quan | d. 1. Phần của một cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết cho sự sống: Trái tim là cơ quan của bộ máy tuần hoàn. 2. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền, đoàn thể. |
| cơ quan | Then máy. Nghĩa bóng nói một bộ-phận quan-yếu trong một công-cuộc gì: Các chính-đảng thường có một cái báo để làm cơ-quan. |
| Nhạc chờ một lúc , tưởng nhiều người còn sợ , rút tấm bản đồ trải lên bàn nói : Ta đã nắm rõ cách bố trí đồn trại , kho tàng , cơ quan trong phủ. |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Những cán bộ già và trẻ , đàn ông và đàn bà là cơ quan lãnh đạo cao nhất của làng Hạ Vị trông mặt mũi ai cũng nghiêm trang , cũng như sắp sửa phải lao vào một công việc vô cùng lớn lao. |
| Kim vừa bước ra khỏi cổng khu gia đình đã trách : " Thế mà ông Sài bịa là vợ học cấp ba , cấp bốn giỏi văn lắm " , cánh ban Năm và giáo viên thì tha hồ kể đến hàng tuần để cho cả cơ quan trung đoàn bộ cứ lăn ra cười. |
Thực hiện nghị quyết của trung đoàn uỷ mỗi cán bộ cơ quan phải đạt chỉ tiêu mười cân bột , hai mươi cân rau , hai cân thịt (bộ phận anh nuôi và ban Năm chịu trách nhiệm) trong năm nay thì không ai dại gì mà mấy " thằng già " lại đi cõng cả " cha con ông Hiểu ". |
| Ai lại ở một cơ quan chính trị mà hcỉ xem anh nào tốt hay xấu , cuối năm có được biểu dương khen thưởng hay không là ở chỗ có tích cực tăng gia hay không. |
* Từ tham khảo:
- cơ quan chức năng
- cơ quan dinh dưỡng
- cơ quan dân cử
- cơ quan hành chính
- cơ quan ngôn luận
- cơ quan nhận cảm