Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơ phương
dt.
1. Phương thuốc chỉ dùng một vị thuốc. 2. Phương thuốc có số vị thuốc là số lẻ (1, 3, 5, 7, 9), theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cơ quan chuyên môn
-
cơ quan chức năng
-
cơ quan dinh dưỡng
-
cơ quan dân cử
-
cơ quan hành chính
-
cơ quan ngôn luận
* Tham khảo ngữ cảnh
IISS : Vũ khí , chiến đấu cơ Trung Quốc ngang c
cơ phương
Tây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơ phương
* Từ tham khảo:
- cơ quan chuyên môn
- cơ quan chức năng
- cơ quan dinh dưỡng
- cơ quan dân cử
- cơ quan hành chính
- cơ quan ngôn luận