| cổ lỗ | tt. Thô-kệch như xưa. // tt. (R) Không hợp thời-trang, không theo kiểu-cách tân-thời: Cách ăn-mặc cổ-lỗ. |
| cổ lỗ | tt. Quá cũ, tồi tàn và trở nên lạc hậu, lỗi thời: Máy móc cổ lỗ o Đầu óc cổ lỗ o Cách làm ăn cổ lỗ. |
| cổ lỗ | tt (H. cổ: xưa; lỗ: ngu đần) Hủ lậu, tồi tàn: Lối làm việc cổ lỗ. |
| cổ lỗ | t. Thô thiển, không tinh vi, tế nhị: Lối làm việc cổ lỗ. |
| cổ lỗ | Quê mùa cục-kịch. |
| Cái đời tốt đẹp thuở xưa , đua chị , đua em ở Hà Nội , nay còn đâu ? Lại thêm cha mẹ chồng cổ lỗ , bắt khoan bắt nhặt con dâu từng li từng tí. |
| Sài như nghẹn lại về sự phê phán nhắc bảo rất cổ lỗ của anh trai. |
| Tía nuôi tôi nói : Đó là thói tục cổ lỗ , mê tín dị đoan. |
| Sài như nghẹn lại về sự phê phán nhắc bảo rất cổ lỗ của anh trai. |
| Song một vài cái mô bi lét cá xanh chưa làm cho đường phố ồn ào là bao , cũng như tiếng hát Khánh Ly Trịnh Công Sơn chỉ mới cất lên từ những bộ A kai cổ lỗ không làm cho những nếp nhà tường vôi cũ kỹ có được không khí như sau này. |
| Nhắc đến Nguyễn Công Hoan , bên cạnh câu chuyện nghiêm chỉnh viết thư xin phép cho diễn Tấm lòng vàng , là những chuyện buồn cười , Nguyễn Công Hoan khi về già viết truyện cổ lỗ thế nào trong khi lại chủ quan , thơ ngây với sự đời ra sao. |
* Từ tham khảo:
- cổ mì
- cổ mộ
- cổ ngang cổ trái
- cổ ngẳng như cổ cò
- cổ ngõng mình gầy, chân cong vòng thúng
- cổ ngữ