| cổ mộ | - dt. Ngôi mộ cổ. |
| cổ mộ | dt. Ngôi mộ cổ. |
| cổ mộ | dt (H. cổ: xưa; mộ: mả) Ngôi mộ xưa: Cán bộ Viên khảo cổ đã tìm thấy một ngôi cổ mộ ở trong rừng. |
| cổ mộ | dt. Cái mộ xưa lâu đời rồi. |
| cổ mộ | d. Ngôi mộ xưa. |
| Đệ tử Ccổ mộphái sử dụng dải lụa buộc quả cầu thép , phát âm thanh tinh tang lúc nhanh lúc chậm như một bản nhạc. |
* Từ tham khảo:
- cổ ngẳng như cổ cò
- cổ ngõng mình gầy, chân cong vòng thúng
- cổ ngữ
- cổ nhân
- cổ nội
- cổ phần