| cổ nhân | dt. Người đời xưa. // dt. (B) Người thiệt-thà, cục-mịch: Ăn ở như cổ-nhân. |
| cổ nhân | - dt. (H. cổ: xưa; nhân: người) Người đời xưa: Không quên lời dạy của cổ nhân. // tt. Chất phác; theo kiểu cổ: Bà cụ nhà tôi còn cổ nhân lắm. |
| cổ nhân | dt. Người đời xưa: lời dạy của cổ nhân. |
| cổ nhân | dt (H. cổ: xưa; nhân: người) Người đời xưa: Không quên lời dạy của cổ nhân. tt Chất phác; theo kiểu cổ: Bà cụ nhà tôi còn cổ nhân lắm. |
| cổ nhân | d. 1. Người đời xưa. 2. Người chất phác cổ lỗ. |
| cổ nhân | Người đời xưa. Lại nghĩa nữa trỏ người thực-thà theo lối cổ. |
| Nếu anh có chút ít chữ nghĩa , chắc anh phải thuộc hai câu thơ rất thích hợp với hoàn cảnh éo le của anh : cổ nhân khổ tác thiên thai mộng Thùy thức thiên thai diệc đoạn trường. |
Nguyễn Biểu hỏi : Người Hoa thích ăn thịt sống phải không , Trương tướng quân? cổ nhân có câu nói rất hay : “Kỷ sở bất dục , vật thi ư nhân” , nghĩa là cái gì mình không muốn thì đừng mang cho người khác. |
cổ nhân cũng bịa ra một chuyện cổ tích thế để làm vui thêm cái việc uống một tuần nước đấy thôi. |
| Cả làng nhao nhao : Ô , cổ nhân dùng chữ ác thật. |
| Tình là dây oan , cổ nhân không nói sai đâu. |
| cổ nhân có nói : ‘Lòng giặc khó lường’. |
* Từ tham khảo:
- cổ phần
- cổ phiếu
- cổ phiếu hưởng lãi sau
- cổ phiếu thường
- cổ phiếu ưu đãi
- cổ phong