| cổ ngữ | dt. Tiếng xưa, cũ, không còn dùng. // dt. Lời xưa, lời người xưa truyền lại. |
| cổ ngữ | dt. 1. Ngôn ngữ cổ. 2. Lời nói đời xưa truyền lại. |
| cổ ngữ | dt (H. cổ: xưa; ngữ: lời) 1. Ngôn ngữ cổ: Một học giả chuyên nghiên cứu cổ ngữ 2. Lời nói hay từ xưa để lại: Ông cụ nhớ nhiều câu cổ ngữ tuyệt vời. |
| cổ ngữ | dt. Tiếng nói, ngôn-ngữ đời xưa. |
| cổ ngữ | d. 1. Ngôn ngữ xưa. 2. Lời nói có ý nghĩa từ đời xưa để lại. |
| cổ ngữ | Lời nói đời xưa truyền lại. |
| Bấy giờ có người ghen Nhữ Hài tuổi trẻ làm quan to , làm thơ chế giễu rằng : Phong hiến luận đàm truyền cổ ngữ , Khẩu tồn nhữ xú Đoàn trung tán. |
| Bất hiếu với cha mẹ thì khi cha mẹ mất sẽ hối tiếc (Hình minh họa : Qua kiplinger.com) Ccổ ngữđã nói : Bách thiện hiếu vi tiên (trong trăm cái thiện thì hiếu thảo là đứng đầu). |
| Đối với người đàn ông mà nói , có một câu ccổ ngữthế này : Thành gia lập nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- cổ nội
- cổ phần
- cổ phiếu
- cổ phiếu hưởng lãi sau
- cổ phiếu thường
- cổ phiếu ưu đãi