| cơ bản | dt. Cơ-sở, căn-bản tiêu-chuẩn của một việc làm, của một cách đặt để: Cơ-bản thuế-vụ // tt. Tính-cách chắc-chắn, có nguồn-gốc: Giáo-dục cơ-bản. |
| cơ bản | - tt. (H. cơ: nền nhà; bản: gốc cây) 1. Coi như là nền gốc: Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trg-chinh) 2. Trọng yếu nhất: Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (VNgGiáp). |
| cơ bản | tt. Có tác dụng làm nền, làm gốc trong một hệ thống nào đó: khoa học cơ bản o vấn đề cơ bản. |
| cơ bản | tt (H. cơ: nền nhà; bản: gốc cây) 1. Coi như là nền gốc: Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trg-chinh) 2. Trọng yếu nhất: Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (VNgGiáp). |
| cơ bản | (cơ bổn) bt. Nền, gốc. // Toán học cơ-bản. |
| cơ bản | t. Là nền gốc: Khoa học cơ bản. |
| Với cấp trên , ông là thành phần " cơ bản " , với cấp dưới " trông cũng nhẹ nhõm , chắc không đến nỗi ". |
| Chi bộ ban chính trị đánh giá Sài là quần chúng thành phần cơ bản tốt , có ý thức rèn luyện phấn đấu , nhất là trong học tập. |
| Nếu giải quyết chuyện này êm thấm , cơ bản coi như xong. |
| Gia đình cơ bản , có ảnh hưởng rất tốt. |
| ”Điều cơ bản ở cậu bây giờ là tìm mọi cách lo toan cho thằng cháu. |
| Cả ba con người đều nhất trí nhận định về phần chuẩn bị cho đám cưới của Sài cơ bản là xong. |
* Từ tham khảo:
- cơ bần
- cơ biến
- cơ cầu
- cơ cầu
- cơ cấu
- cơ chất