| cố băng | đgt. Cầm máu hoặc khí hư ra đầm đìa khi phụ nữ bị băng huyết, lậu huyết hoặc ra khí hư. |
| Có nhiều người đi xe máy bị nước cuốn khi ccố băngqua vùng chảy xiết trên đường" , anh Tân nói. |
| Một người chết tại chỗ khi ccố băngqua đường sắt. |
| Xem chi tiết tại đây Hiện trường vụ tai nạn Ccố băngqua đường sắt lúc tàu đến , người đàn ông tử vong Vụ tai nạn đường sắt xảy ra vào khoảng 9h00 sáng 7/10 , tại Km 862+600 trên tuyến đường sắt Bắc Nam đoạn qua địa phận khối phố Mỹ Thạch Tây , phường Hòa Thuận , TP Tam Kỳ , tỉnh Quảng Nam khiến 1 người tử vong tại chỗ. |
| Vào khoảng thời gian trên , ông Chiến ccố băngqua đường sắt để đón khách. |
* Từ tham khảo:
- cố chấp
- cố chết
- cố chí
- cố chủ
- cố công
- cố công