| cổ hoạ | dt. Tranh xưa, bức vẽ đời xưa còn lại. |
| cổ hoạ | dt. Bức vẽ, bức tranh cổ: Cổ thi, cổ hoạ buông tranh (Nhị độ mai). |
| cổ hoạ | dt (H. cổ: xưa; hoạ: vẽ) Bức tranh từ xưa để lại: Một bức cổ hoạ vẽ Nguyễn Trãi. |
| cổ hoạ | d. Bức tranh cổ. |
| cổ hoạ | Bức vẽ cũ: Cổ thi, cổ-hoạ buông tranh (Nh-đ-m). |
| Đồ đạc đơn sơ mà thật nhã , thiệt hợp với sự cần dùng , đồ mỹ thuật có ích nhưng rất quí ; một vài bức cổ hoạ mầu dịu , một vài lọ dành để cắm hoa , bao nhiêu cái xa hoa phiền phức thời bỏ đi hết. |
* Từ tham khảo:
- cổ hoặc nhân tâm
- cổ học
- cổ họng
- cổ hủ
- cổ hũ
- cổ khí