| cố hương | dt. Quê-hương xưa, nơi sinh-trưởng (tiếng dùng khi đang ở xa): Nhớ cố-hương lòng như dao cắt (CD). |
| cố hương | - dt. Làng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu: Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương (Truyện Kiều) nhớ cố hương. |
| cố hương | dt. Làng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu: Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương (Truyện Kiều) o nhớ cố hương. |
| cố hương | dt. Quê hương của mình phải xa cách: Dần-dà rồi sẽ liệu về cố-hương (Ng. Du) |
| cố hương | d. Quê quán của mình. |
| cố hương | Quê-quán nhà mình: Dần-dà rồi sẽ liệu về cố-hương (K). |
| Anh nhớ lại bài thơ cũ : Thấy trăng chiếu đầu giường , Tưởng mặt đất mờ sương , Ngửng đầu nhìn trăng sang , Cúi đầcố hương hương. |
| Anh nhocố hương+ng không phải là không có cớ. |
| Người tỉnh rượu lúc canh tà , nhìn trăng rồi cúi đầu nhớ cố hương , lúc ấy them cái thú tắm suối của một ngày xa xôi ở xứ Mường vùng Việt Bắc , them không biết thế nào mà nói. |
| Anh nhớ lại bài thơ cũ : Thấy trăng chiếu đầu giường , Tưởng mặt đất mờ sương , Ngửng đầu nhìn trăng sang , Cúi đầcố hương hương. |
| Anh nhocố hương+ng không phải là không có cớ. |
| Người tỉnh rượu lúc canh tà , nhìn trăng rồi cúi đầu nhớ cố hương , lúc ấy them cái thú tắm suối của một ngày xa xôi ở xứ Mường vùng Việt Bắc , them không biết thế nào mà nói. |
* Từ tham khảo:
- cố hữu
- cố kết
- cố nhân
- cố nhiên
- cố nhiếp
- cố nông