| cố hữu | tt. Có sẵn tự-nhiên, khó dời-đổi, khó bỏ: Tự-ái là tính cố-hữu cuả người nghèo. |
| cố hữu | dt. Bạn cũ, người bạn lâu ngày gặp lại: Giếng sâu có nước không gàu, Hỏi người cố-hữu sao đào giếng sâu (CD). |
| cố hữu | - 1 dt. (H. cố: cũ; hữu: bạn) Bạn cũ: Lả lơi bên nói bên cười, bên mừng cố hữu, bên mời tân lang (BCKN). - 2 tt. (H. cố: cũ; hữu: có) 1. Sẵn có từ lâu: Đức tính cố hữu của dân tộc ta 2. Thuộc một cách tự nhiên, không thể tách khỏi: Chuyển động là tính chất cố hữu của vật chất. |
| cố hữu | dt. Bạn cũ: tình cố hữu, nghĩa thông gia (Nhị độ mai). |
| cố hữu | tt. Có sẵn từ lâu: tính cố hữu o căn bệnh cố hữu. |
| cố hữu | dt (H. cố: cũ; hữu: bạn) Bạn cũ: Lả lơi bên nói bên cười, bên mừng cố hữu, bên mời tân lang (BCKN). |
| cố hữu | tt (H. cố: cũ; hữu: có) 1. Sẵn có từ lâu: Đức tính cố hữu của dân tộc ta 2. Thuộc một cách tự nhiên, không thể tách khỏi: Chuyển động là tính chất cố hữu của vật chất. |
| cố hữu | 1. dt. Bạn cũ. 2. tt. Sẵn có, tự nhiên: Tinh-thần cố-hữu Đông-phương. |
| cố hữu | t. Thuộc một cách tự nhiên và không thể tách khỏi (một người, một vật): Cần cù là đức tính cố hữu của nhân dân Việt Nam; Chuyển động là tính chất cố hữu của vật chất. |
| cố hữu | Người bạn cũ: Tình cố-hữu, nghĩa thông-gia (Nh-đ-m). |
| cố hữu | Có sẵn: Tính hiếu-kỳ là tính cố-hữu của người ta. |
| Chứ như tôi , tôi nghĩ rằng những người lui tới nơi đây là bởi tự thói quen cố hữu của họ. |
| Hoà bình lắm ! Ngồi uống một bát nước trà tươi nấu với nước mưa , trong như hổ phách , nhẩn nha hút một điếu thuốc lào , khách nhìn ra trước mặt thì thấy sau chùa có một rặng cây dương cao ngất , còn bốn xung quanh thì là những cây dcố hữu+~u của đền đài Bắc Việt ; khách nghe thấy tiếng trống , tiếng chuông ; khách ngửi thấy mùi nhang , mùi trầm và mơ về một ngày nào ở vườn xưa quê cũ có những ngày như thế này , có nêu , có khánh , có pháo , có cờ người , có kéo co , có đánh vật , có chọi gà , có trai gái đẹp như thơ lấy nón che nửa mặt hoa để ví von , hò hẹn. |
| Duy chỉ có một điều , một vấn đề cố hữu của tất cả các thành phố lớn của Ấn Độ : metro lúc nào cũng đông chặt người. |
| Và y bấu níu lấy hy vọng đó , bằng cái tâm địa bất lương cố hữu của y , bằng tất cả sự căm oán và hằn học lúc nào cũng rắp sẵn , nung nấu. |
| Chỉ có trời mây trong xanh , nhưng trời mây xa xôi quá , có ích lợi gì đâu trong việc giải quyết những việc lặt vặt hàng ngày ! Đáng sợ hơn nữa là cũng do cuộc sống khó khăn , những thói xấu cố hữu của con người như nhút nhát tham lam vụ lợi có dịp thức dậy , càng giấu giếm càng đê tiện. |
| Hoạn hải từ ngày thuyền buộc bến , quan án Trần về ở Túy lan trang , cho là một cái diễm phúc được vui tuổi già gần người cố hữu. |
* Từ tham khảo:
- cố nhân
- cố nhiên
- cố nhiếp
- cố nông
- cố quốc
- cố quốc tha hương