| cổ động viên | dt. Người tham gia cổ động ủng hộ cho ứng cử viên nào đó trong cuộc tuyển cử hoặc cho một đội nào đó trong thi đấu thể thao: cổ động viên bóng đá. |
| cổ động viên | dt (H. viên: người làm việc) Người phụ trách việc cổ động trong quần chúng: Nhiều thanh niên là những cổ động viên tích cực. |
Trong trận đấu giao hữu đầu năm giữa đội lớp mười và đội lớp mười một , Bảnh Trai đã khiến các cổ động viên nữ lé mắt trước những pha trình diễn ngoạn mục của mình. |
| Hình ảnh Mạc Hồng Quân chụp ảnh tự sướng cùng các ccổ động viênU23 Việt Nam Chia tay Ly Kute , Hồng Quân đến với chân dài Kỳ Hân. |
| Hàng nghìn ccổ động viêntập trung theo dõi trận đấu của U23 Việt Nam qua màn hình lớn. |
| Người dân Huế đổ ra kín đường sau trận thắng bán kết của U23 Việt Nam trước Qatar Lắp màn hình khủng Bên cạnh các địa điểm quán cà phê , quán ăn tổ chức tiếp sóng qua màn hình lớn như thường lệ , tại trận chung kết gặp U23 Uzbekistan (15h ngày 27/1) sẽ có một bầu không khí offline bóng đá hiếm có ở Huế được tổ chức tại tiền sảnh Trung tâm Văn hóa Thông tin tỉnh , với lượng người dự kiến khoảng trên 5.000 ccổ động viên. |
| Nhiều nơi đã phát sticker cờ Tổ quốc và băng rôn miễn phí cho các ccổ động viên. |
| Huế là địa bàn trung tâm , dự đoán số lượng ccổ động viêntập trung về các giao lộ , tuyến đường trọng điểm như : Ngã 6 nhà văn hóa Trung tâm , các giao lộ Lý Thường Kiệt Hà Nội ; Lý Thường Kiệt Đống Đa... và các tuyến đường Bà Triệu , Lê Quý Đôn , Hà Nội... Do vậy , Công an TP. Huế huy động tối đa lực lượng , phương tiện phối hợp Công an các đơn vị , địa phương ra quân thực hiện phương án , kế hoạch bảo vệ theo ý kiến chỉ đạo của Ban Giám đốc. |
* Từ tham khảo:
- cổ hĩnh thư
- cổ hoạ
- cổ hoặc
- cổ hoặc nhân tâm
- cổ học
- cổ họng