| co giật | đgt. Co rút liên tục, mạnh mẽ, gây trạng thái không bình thường cho cơ thể: bị co giật từng cơn o lên cơn co giật. |
| co giật | đgt Nói các cơ trong cơ thể liên tiếp co lại và giãn ra mạnh mẽ: Cháu bé lên kinh chân tay co giật. |
| co giật | (co-giựt) đt. Rút và giựt: Bịnh kinh-phong làm co-giựt chân tay. |
| co giật | đg. Nói chân tay rụt lại khi bị rút mạnh: Lên kinh, chân tay co giật. |
| Từ xa , cô thấy đột nhiên nạn nhân ưỡn người lên như muốn vùng dậy , rồi cả người oằn oại , co giật. |
| Vẻ xúc động sợ hãi còn nguyên trong ánh nhìn chới với , cầu khẩn , và ở đôi môi cố mím lại để cưỡng sự co giật từng lúc chỗ mép. |
| Mép môi trên co giật , dấu hiệu sự xúc động đã lên đến tột độ. |
Những ngày sốt liên miên , những cơn co giật của trận sốt ác tính tưởng không thể nào qua được , sáu tháng Sài mới ra khỏi bệnh viện. |
| Dù còn những ý kiến hoặc phản đối , hoặc ít tin tưởng bác sĩ phó giám đốc vẫn quyết định tiến hành truyền trong khi vẫn tiếp tục các biện pháp hạ sốt và chống co giật. |
| Tôi co giật động kinh. |
* Từ tham khảo:
- co-lo-phan
- co quắm
- co quắp
- co ro
- co ro như mo phải nắng
- co rúm