| cố đạo | dt. Tiếng chỉ vị linh-mục đạo Da-tô (Hồi trước phần nhiều là người ngoại-quốc, râu dài). |
| cố đạo | dt. Linh mục đạo Thiên Chúa người nước ngoài. |
| cố đạo | dt Linh mục của Thiên chúa giáo: Một ông cố đạo biết nhiều thứ tiếng. |
| cố đạo | d. Nh. Cố, ngh. 3: Cố đạo Bá Đa Lộc. |
| ông trùm họ đạo Mỹ Cang đến hận hàng , gặp lúc bà giáo mê sảng , có giới thiệu với ông giáo một cố đạo người Tây dương có tài chữa bệnh. |
| Ngay buổi chiều hôm sau , một cố đạo mắt nâu ,mũi cao , đầu quấn chiếc khăn vải đen , mặc bộ quần rộng nhiều nếp có thắt chẽn ngang lưng , chân quấn xà cạp , đi đất tìm đến thăm ông bà giáo. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo Tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
| Ông cũng cố nhẫn nhục che giấu sự bực dọc bất lực của mình để mặc cố đạo pha một thứ bột trắng vào nước sôi cho bà giáo uống. |
| Nhưng đến lúc người cố đạo đem bức tượng Đức Mẹ Đồng Trinh bằng ngà đặt áp vào môi cho bà giáo hôn , thì ông giáo mất bình tĩnh. |
| Bính thì thầm đọc bản kinh " ăn năn tội " mà ông cố đạo già dặn Bính phải đem hết tâm trí mà suy ngắm. |
* Từ tham khảo:
- cố định
- cố đô
- cố gắng
- cố giao
- cố hà
- cố hương