| co dãn | đgt. 1. Co vào và dãn ra, theo tính đàn hồi: chất co dãn o co dãn như dây chun. 2. Thu hẹp hay mở rộng tuỳ theo hoàn cảnh chứ không cố định: Tuỳ vào tình hình cụ thể mà co dãn cho hợp lí. |
| Trời đất tối sầm Trạng thái này thường gặp ở nam giới nhiều hơn nữ giới , theo các bác sĩ khoa khoa mắt của bệnh viện Glostrup thuộc trường Đại học Copenhagen chẩn đoán , việc lên đỉnh đã gây ra hiện tượng tắc mạnh hay cco dãnmạch khiến cho mạch máu của mắt không lưu thông bình thường , dẫn đến chứng mù tạm thời. |
| Những dòng tã bỉm có khả năng thấm hút nhanh , mặt bông mềm mại và thiết kế cco dãnlinh hoạt sẽ là bạn đồng hành giúp bé thoải mái vận động. |
| Vì thế , Huggies giới thiệu thế hệ tã quần , tã dán mới với ưu điểm : Bề mặt khô thoáng nhờ 1.000 phễu siêu thấm và rãnh dọc giúp thấm nhanh , dàn đều chất lỏng và ngăn thấm ngược trở lại , đảm bảo khô thoáng dài lâu ; Thiết kế thoải mái vừa vặn nhờ lưng thun cco dãngấp 2 lần và chân thun mềm mại , giảm vết hằn đỏ trên da ; Mặt bông mềm mại , màng đáy thoát ẩm 100% chống hăm tã. |
* Từ tham khảo:
- co kéo
- co-lo-phan
- co quắm
- co quắp
- co ro
- co ro như mo phải nắng