| cơ chừng | trt. Hình như, dường như: Cơ chừng đã tới giờ. |
| cơ chừng | pht. Một cách phỏng chừng trên cơ sở quan sát đánh giá tình hình khách quan: cơ chừng cuối tháng thì xong o cơ chừng lại có bão o Cơ chừng này thì hỏng ăn. |
| cơ chừng | trgt 1. Phỏng độ: Phải chờ cơ chừng một tháng nữa 2. Hình như: Nó nhìn rổ khoai lang, cơ chừng nó thèm (NgCgHoan). |
| cơ chừng | trt. Gần như: Xem quân địch cơ-chừng đã yếu thế. |
| cơ chừng | ph. Phỏng độ, xem chừng, có lẽ: Cơ chừng năm lít mới đủ; Cơ chừng năm nay được mùa. |
| cơ chừng | Gần chừng: Bây giờ cơ-chừng đến bữa ăn. |
| Nhưng xem cơ chừng này ấy chỉ bày mưu lập kế để định ức hiếp mà thôi , vì ông ấy bắt tôi đến tận nhà ông ấy , ông ấy mới giao tiền. |
| Ngu Ngơ , Mũm Mĩm cúi mặt nghe hết lượt bà con tố cáo mấy ông xã ăn tham như thế nào , ức hiếp dân ra sao , lại con hủ hóa , cờ bạc , rượu chè... đến nửa đêm gà gáy ccơ chừngvẫn không dứt. |
* Từ tham khảo:
- cơ cực
- cơ duyên
- cơ đề
- cơ điện
- cơ đồ
- Cơ Đốc giáo