| cổ bản | dt. Bản xưa, sách xưa. // dt. Tên một bản đờn thuộc sáu bài bắc: Ca cổ-bản. |
| cổ bản | dt. Ván in mộc bản xưa. |
| cổ bản | dt (H. cổ: xưa; bản: tấm ván) 1. Ván in sách chữ Hán ngày xưa: Sưu tầm cổ bản 2. Bản sách cũ: Những cổ bản bằng chữ nôm 3. Một điệu ca Huế: Nghe hát một bài cổ bản. |
| cổ bản | d. Tên một điệu hát xưa: Ca cổ bản. |
| cổ bản | d. Bản sách xưa. |
| cổ bản | d. Ván in mộc bản xưa. |
| cổ bản | 1. Bản sách cũ. 2. Tên một bài đàn. |
| Tôi theo vợ chồng anh vào thôn cổ bản. |
| cổ bản thời ấy vẫn đường đất , nhà cấp bốn , sân láng xi măng , bờ ao chưa xây , cây cỏ lòa xòa xuống mặt nước. |
cổ bản là làng cổ. |
| Đức vua Lý Thái Tổ đã cho soạn chiếu dời đô ở đất này nên làng mới có tên là cổ bản. |
Anh là aỉ Tấn Phong , cổ bản. |
| Những làn điệu xuân nữ , ccổ bản, hò Quảng , sàng xê , vè Quảng ngân vang nơi xóm làng hay trên ruộng đồng làm vơi đi bao nhọc nhằn. |
* Từ tham khảo:
- cổ cày vai bừa
- cổ câu hạ
- cổ chân
- cổ chú lị
- cổ cong mặt lệch
- cổ cồn