| cổ bồng | dt. Hình giống cái trống bồng, hai đầu tròn, giữa eo: Núm mả cổ-bồng. |
| cổ bồng | Nh. Thắt cổ bồng. |
| cổ bồng | trgt Nói vật gì thắt ở giữa và loe ở trên, giống như cái mâm bồng: Ngọn núi thắt cổ bồng. |
| cổ bồng | ph. Nói vật gì thắt giữa và loe trên như cái mâm bồng. |
147 Động Khuất Lạo , cũng đọc là Khuất Liệu , ở vùng núi thuộc hai xã Cổ Tiết và Văn Lang , huyện Tam Thanh tỉnh Vĩnh Phú , nay còn di tích mộ và đền thờ Lý Bí trên gò cổ bồng. |
* Từ tham khảo:
- cổ câu hạ
- cổ chân
- cổ chú lị
- cổ cong mặt lệch
- cổ cồn
- cổ cúp