| cổ chân | (chơn) dt. Cườm chân, đoạn dính liền với bàn chân: Cổ chân em trắng lại tròn, Thêm đôi kiềng cẳng lại giòn xiết bao (CD). |
| cổ chân | dt. Phần nối bàn chân với cẳng chân: bị đau ở chân. |
| cổ chân | dt Chỗ nối bàn chân với cẳng chân: Người ta phải lội bùn đến cổ chân. |
| cổ chân | d. Chỗ nối bàn chân và cẳng chân. |
| Chiếc quần láng súng sính dài quét gót , nhưng lại xắn vận vào cạp kéo ống lên ngang cổ chân để lộ đôi bàn to bè bè , chi chít từng vệt đen như gai cào. |
| Năm năm sau vẫn còn cảm thấy đau khổ , mỗi lần người ta lách kim vào thái dương , vào trán , vào hai cổ chân tìm ven của con. |
| Chiếc quần láng súng sính dài quét gót , nhưng lại xắn vận vào cạp kéo ống lên ngang cổ chân để lộ đôi bàn to bè bè , chi chít từng vệt đen như gai cào. |
| Năm năm sau vẫn còn cảm thấy đau khổ , mỗi lần người ta lách kim vào thái dương , vào trán , vào hai cổ chân tìm ven của con. |
| Anh lập tức chụp luôn cổ chân trái của Sỏi. |
| Gốc cây giấy đã to như cổ chân dựa vào tường trườn lên như một chú trăn. |
* Từ tham khảo:
- cổ cong mặt lệch
- cổ cồn
- cổ cúp
- cổ-dề
- cổ đại
- cổ địa lí