| chuyển biên | đgt. Soạn lại thành một bản nhạc cho nhạc khí này từ một bản nhạc cho nhạc khí khác. |
| chuyển biên | đgt (H. chuyển: thay đổi; biên: ghi chép) Soạn lại bản nhạc để thay nhạc cụ này bằng nhạc cụ khác: Chuyển biên một điệu cải lương để đệm đàn pi-a-nô. |
| Về quy định 2014 phát ngôn trên mạng mà Trường Cao đẳng nghệ thuật Hà Nội nói đến trong văn bản trả lời , chị Hồng Nhung nói rằng chưa được chi bộ cũng như Đảng uỷ đưa đến tay tôi và cho rằng những quy định đó có vẻ chỉ để dùng trong trường hợp "Ngăn cản Đảng viên phát hiện ra cái sai"... Cũng theo chị Hồng Nhung , đến giờ phút này , phía nhà trường chưa cchuyển biênbản cuộc họp ngày 13.9 cho tôi Chính vì vậy câu trả lời một phía từ nhà trường thiếu minh bạch , làm sai lệch hướng dư luận. |
| Đến năm 1980 , chị cchuyển biênchế về Phòng Văn hóa thông tin huyện Triệu Phong , tỉnh Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- chuyển bụng
- chuyển câu
- chuyển châm
- chuyển chú
- chuyển dạ
- chuyển di