| chuyển biến | đt. X. Biến-chuyển. |
| chuyển biến | đgt. Những biến đổi theo chiều hướng tích cực của tư tưởng và hoạt động của con người: những chuyển biến đáng mừng o tạo ra sự chuyển biến căn bản. |
| chuyển biến | đgt (H. biến: thay đổi) Bắt đầu thay đổi theo hướng tích cực: Cách mạng chuyển biến đòi hỏi phải có một sự chuyển biến sâu sắc về tư tưởng và nhận thức (HCM). dt Sự chuyển biến: Những đảng viên, đoàn viên đang có những chuyển biến tốt (NgTuân). |
| chuyển biến | dt. (sinh) Nói về sự thay đổi đột ngột của một loài sinh-vật mới sinh, song vẫn còn giữ các đặc tính di-truyền. |
| chuyển biến | đg. Bắt đầu có sự thay đổi theo hướng tích cực: Sau chỉnh huấn, tư tưởng của cán bộ đã chuyển biến. |
| Cùng cảm hứng về sự già đi của bản thân là suy nghĩ chung về sự chuyển biến của đời sống Tôi biết chắc mùa xuân rồi cũng hết/ hôm nay non mai cỏ sẽ già. |
| Và phải chăng vì không ưa người Ngô nên ăn thịt chó cho bõ tức? Trong cuốn Lời người Man di hiện đại Phong tục và thiết chế của người An Nam của Nguyễn văn Vĩnh in lại bài viết đã đăng trên báo An Nam mới(L’Annam Nouveau) số 13 năm 1931 trong đó có đoạn : "Khi mọi việc có khả năng chuyển biến xấu đi , người nông dân thường nói : Chết cả chó. |
Nhỏ Kiếng Cận làm sao biết được những chuyển biến phức tạp đó. |
| Kẻ sĩ đại phu , há chẳng nghĩ làm thế nào đạt đến mức suy nghĩ chín chắn , lý lẽ sáng tỏ , để đối phó với mọi chuyển biến của sự cơ hay saỏ 915 Phùng Tiệp Dư , là một cung nhân của Hán Nguyên Đế ; đứng hầu Nguyên Đế xem chuồng gấu , gấu bỗng xổng thoát , định trèo lên điện , Tiệp Dư đứng chắn trước vua , ngăn không cho gấu đụng đến vua. |
| Chúng ta rất hoan nghênh và trân trọng những tiến bộ trong năm qua , nhưng những việc chưa có cchuyển biếnthì phải xem xét. |
| Các nội dung khác đáng chú ý như phương án bán cổ phiếu Ngân hàng Bản Việt ; chấp thuận cho Eximbank bán cổ phần Sacombank... Từ khi ông Dương Công Minh làm Chủ tịch HĐQT , tình hình kinh doanh của Sacombank được ghi nhận có cchuyển biếntích cực , với việc báo lãi năm 2017 gấp gần 10 lần năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- chuyển câu
- chuyển châm
- chuyển chú
- chuyển dạ
- chuyển di
- chuyển dịch