| chướng ngại | dt. Trở-ngại, việc cản-trở: Muốn thành-công, phải trải qua nhiều chướng-ngại. |
| chướng ngại | - dt. (H. chướng: che lấp; ngại: ngăn trở) Vật ngăn; Điều trở ngại: Kiên quyết vượt qua những chướng ngại để hoàn thành nhiệm vụ. |
| chướng ngại | dt. Cái cản trở, điều cản trở gây khó khăn: vượt qua mọi chướng ngại trong quá trình đi lên. |
| chướng ngại | dt (H. chướng: che lấp; ngại: ngăn trở) Vật ngăn; Điều trở ngại: Kiên quyết vượt qua những chướng ngại để hoàn thành nhiệm vụ. |
| chướng ngại | dt. Trở ngại. |
| chướng ngại | d. Điều cản trở: Cố gắng vượt các chướng ngại. |
| Họ đã dám ngửng lên , để mạnh dạn đòi hỏi quyền lợi chính đáng của mình , nếu cần đạp phăng những chướng ngại trên đường họ đi. |
| Một đại đội cả Mỹ lẫn Việt Nam Cộng hòa đóng chốt , nhiều lô cốt , bãi mìn , dây thép gai và nhiều chướng ngại khác. |
| Thứ hàng rào dã chiến vốn được phát minh để bảo vệ chế độ tư hữu tài sản của người Mỹ thế kỷ 19 , nay được trưng dụng làm thứ chướng ngại vật đáng sợ trong chiến tranh. |
| Nó ngáy rõ to. Ðầu óc tôi vượt qua chướng ngại là những âm thanh khó chịu đó , chìm vào giấc mơ |
| Các vị trí này được tăng cường thêm mìn , dây thép gai , vật cchướng ngạichống tăng , kết hợp với hệ thống đồn bốt bảo an , dân vệ chăng ra thành một mạng lưới dày đặc hòng buộc quân ta phải lùi dần từng bước , khi tới ven đô thì kiệt sức. |
| Ngày 24/11 , Cục đường thủy nội địa Việt Nam phát đi thông báo cho biết , người dân phát hiện một cchướng ngạivật tại khu vực địa phận phường Ngọc Thụy , quận Long Biên (Hà Nội). |
* Từ tham khảo:
- chướng ngược
- chướng tai gai mắt
- chượp
- CHXHCN
- CIA
- Cl