| chượp | dt. Nguyên liệu làm nước nắm đang ở dạng phân huỷ. |
| chượp | dt Cá ướp muối để làm nước mắm: Trước sân nhà ông cụ có hàng chục chum đầy chượp. |
| chượp | d. Cá ướp muối để làm nước mắm. |
| Một đêm , buổi sớm thì đúng hơn , bên làng tôi có cái xưởng chượp sản xuất nước mắm. |
| Cha tôi gầy mõ , ông đêm làm bảo vệ canh chượp , ngày vẫn xuống đồng bãi. |
| Ông đã mạnh dạn về Việt Nam tìm lại phương thức ủ cchượptruyền thống nơi vùng biển Phú Quốc , bắt tay tạo nên thương hiệu riêng. |
| Khởi sự từ một nhà thùng với 16 thùng ủ cchượpnăm 2006 , ông Cường từng rớt nước mắt nhiều lần khi lần lượt từng mẻ thành phẩm ban đầu trở thành phế phẩm. |
| Những mẻ cá được ủ cchượpnghiêm ngặt trong 12 tháng sẽ tạo ra những giọt nước mắm màu cánh gián đặc trưng. |
| Đây là những giọt nước mắm tinh túy đầu tiên sau quá trình ỷ cchượphay còn gọi là nước mắm nhĩ. |
* Từ tham khảo:
- CIA
- Cl
- CI
- cla-ri-nét
- cla-vét
- clanh-ke