| cia | (Central Intelligence Agency) Cơ quan tình báo trung ương Hoa Kì. |
| Ba là khách quan trong sử dụng tài liệu khi viện dẫn rất đầy đủ , tập hợp được nhiều tài liệu chi tiết , kể cả tài liệu mật lưu trữ công bố sau cuộc chiến của Bộ tổng hành dinh lẫn giải mã công trình mật từ nguồn hồi kí tướng lĩnh VNCH và cả bộ máy công cụ Ccia. |
| ciađã tiết lộ hồ sơ của Muller năm 2001 và một số tài liệu nói về nỗ lực của các cơ quan tình báo Hoa Kỳ nhằm tìm kiếm tung tích Mueller nhưng không thành công. |
| Cơ quan lưu trữ Quốc gia Hoa Kỳ đưa ra kết luận : "Cơ quan Tình báo Trung ương Mỹ không biết gì về nơi cư trú của Muller sau chiến tranh và chưa bao giờ tiếp xúc với ông ta" Trong hồ sơ của Cciacho biết họ đã cố gắng tìm kiếm Mueller trong nhiều ngày ngay sau khi Đức đầu hàng vô điều kiện. |
| ciaở Sài Gòn và cả Henry Kissinger đề xuất với Tổng thống Ford giải quyết cuộc khủng hoảng này bằng cách bơm cho Sài Gòn 722 triệu USD để đổi lấy việc được di tản người Việt. |
| Tất cả những sự kiện này khiến cho Cciavà Nhà Trắng lo lắng và tìm cách thúc đẩy việc di tản. |
| ciatại Sài Gòn nghi người chỉ huy này hành động theo lệnh của tướng không quân Nguyễn Cao Kỳ. |
* Từ tham khảo:
- CI
- cla-ri-nét
- cla-vét
- clanh-ke
- clanh-ke xi măng
- clê-a-rin