| chủng viện | - dt. Trường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ. |
| chủng viện | dt. Trường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ. |
| chủng viện | dt (H. chủng: giống; viện: cơ quan, trường lớn) Trường đào tạo tu sĩ, linh mục của đạo Ki-tô: Giáo sư ấy xuất thân từ một chủng viện. |
| Tuy nhiên , do muốn con phục vụ nhà thờ , họ đã xin cho Denis vào Cchủng việnNikolo Ugreshsky. |
| Không lâu sau , linh mục Dionisy trở thành Phó Hiệu trưởng Cchủng việnNikolo Ugreshsky. |
| Theo người bạn cùng Cchủng viện, linh mục Dionisy từng nói rằng , cần phải biết dạy bảo vợ. |
| Tiếp xúc với các chức sắc tôn giáo , giáo dân thuộc tòa Giám mục Xuân Lộc và các chủng sinh tại Đại cchủng việnGiuse Xuân Lộc , tỉnh Đồng Nai , Chủ tịch Trần Thanh Mẫn khẳng định MTTQ Việt Nam luôn quan tâm , lắng nghe tâm tư , nguyện vọng của các chức sắc và bà con giáo dân cả nước nói chung và tỉnh Đồng Nai nói riêng , nhằm không ngừng xây dựng khối Đại đoàn kết toàn dân tộc , góp phần vào công cuộc xây dựng và phát triển đất nước. |
* Từ tham khảo:
- chúng chê bạn cười
- chúng chứng
- chúng khẩu đồng từ
- chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết
- chúng mình
- chúng sinh