| chúng mình | đdt. Chúng mình, bọn mình, chúng ta, lời gọi chung một bọn có mình trong đó, cùng chung một phía, một ý: Chúng mình phải làm cho họ biết mặt. |
| chúng mình | đt. Chính mình cùng với người đối thoại ngang hàng có quan hệ gần gũi: mấy đứa chúng mình o Hoa chanh nở giữa vườn chanh, thày u mình với chúng mình chân quê (Nguyễn Bính). |
| chúng mình | đt Ngôi thứ nhất về số nhiều nói thân mật với bạn bè trong số đó có cả mình: Anh em chúng mình phải đến thăm cô giáo. |
| chúng mình | Nht. Chúng ta. |
| chúng mình | đ. Nh. Chúng ta, với ý thân mật: Đôi lứa chúng mình. |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
| Dì cháu chúng mình thì chỉ thấy bất cả đời. |
Lúc đó năm người đã vào đến sân , chỗ có ánh đèn , Hợp nói : Sau cùng chúng mình lên xe điện. |
Loan quay lại nói với cô cả Đạm : Hay chúng mình ra xem hội chợ đi. |
Lúc Thảo vào , Lâm ghé tai nói nhỏ : chúng mình ở đây đừng ra nữa. |
Loan ngắt lời : Phải đấy , buồng chúng mình không có hoa. |
* Từ tham khảo:
- chúng ta
- chúng tôi
- chuốc
- chuốc
- chuốc oán mua thù
- chuốc dữ mua hờn