| chung lưng đấu cật | Hợp sức lại, cùng gánh vác giải quyết công việc: Anh em nghĩ là phải chung lưng đấu cật với bà con o Tất cả đều cần sự chung lưng đấu cật của cả thầy và trò o Bốn người ngồi đây đều là những bạn chài đã từng chung lưng đấu cật từ mờ sáng đến chiều tối trên sông biển mênh mông. |
| chung lưng đấu cật | ng (Cật là chỗ thắt lưng) Nói đoàn kết chặt chẽ với nhau để làm một việc khó khăn nhưng có tác dụng lớn: Chung lưng đấu cật để hoàn thành việc xoá nạn mù chữ cho đồng bào miền núi. |
| chung lưng đấu cật |
|
Sự chung lưng đấu cật , góp công góp sức tôn tạo các di sản vật chất cũng như phát huy các giá trị văn hóa tinh thần đã cho thấy ý thức đề cao sức mạnh tinh thần của những người dân quê hương Tân Mỹ. |
| Chúng tôi như được sống lại trong không khí sục sôi của những ngày cchung lưng đấu cật, đánh giặc giữ làng năm xưa ! |
| Bộ phim được thành công như vậy đó là nhờ vào sự hết mình của những diễn viên như Khánh Thi , Lệ Hằng.. và của những anh em đồng nghiệp đã cchung lưng đấu cậtcùng tôi thời điểm ấy. |
| Tất nhiên điều này còn phục thuộc vào việc ông có muốn cchung lưng đấu cậtvới cậu học trò cũ Mourinho hay không?. |
| Chỉ khi nào người dân biết được đầy đủ , xác thực tình hình khó khăn của đất nước , thấy được sự quyết tâm , quyết liệt của Chính phủ , các bộ , ngành và các cấp chính quyền trong chỉ đạo , điều hành , thì người dân mới sẵn lòng thắt lựng buộc bụng , cchung lưng đấu cậtcùng Chính phủ để tháo gỡ khó khăn , góp phần đưa đất nước vượt qua gian nan , thử thách để phát triển , vị đại biểu này khẳng định. |
* Từ tham khảo:
- chung lưng góp sức
- chung lưng sát cánh
- chung nhau thì giàu, chia nhau thì khó
- chung quanh
- chung quy
- chung sống hoà bình