| chung quanh | trt. C/g. Xung-quanh, vòng-quanh: Rào chung-quanh miếng vườn. |
| chung quanh | dt. 1. Phạm vi bao quanh cái gì đấy: ngồi chung quanh mâm o rào chung quanh vườn o Chung quanh nhà cây cối um tùm o lở loét hết chung quanh mồm. 2. Phạm vi có liên quan đến cái gì đấy: chung quanh vấn đề o chung quanh câu chuyện. |
| chung quanh | trgt (cn. xung quanh) 1. ở bốn phía nơi mình đứng hoặc sinh hoạt: Chung quanh vẫn đất nước nhà (K) 2. Nói những gì liên quan đến một việc: Chung quanh vụ tham nhũng ấy. |
| chung quanh | (xung quanh) trt. Vòng cả bốn phía: Chung-quanh lặng ngắt như tờ (Ng.Du) Sẵn-sàng cảnh vật chung-quanh (Ng.Du). |
| chung quanh | ph. 1. Cg. Xung quanh. Vòng bốn phía: Chung quanh nhà. 2. Nói những cái gì có liên quan đến một việc: Chung quanh vụ tham ô. |
| chung quanh | Hay là xung-quanh. Vòng cả bốn phía: Trồng cây chung-quanh vườn. Chung-quanh cái bàn. Văn-liệu: Chung-quanh vẫn đất nước nhà (K). Chung-quanh lặng ngắt như tờ (K). Bảo nhau tìm nã chung-quanh trong làng (Nh-đ-m). Sẵn-sàng cảnh vật chung-quanh (Nh-đ-m). Chung-quanh những chị em người, Giữa chùa non nước mình tôi với chàng. |
| Bởi thế nên mọi việc nàng chỉ dựa vào những sự đã xảy ra cchung quanhđể làm khuôn mẫu. |
Bà Tuân hãnh diện ngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , cchung quanhbà ngổn ngang nào khăn mùi soa , ống nhổ , hộp trầu con riêng của bà. |
Thấy trong nhà mọi người đang quây quần đánh bạc chung quanh cái bàn tròn. |
| nhưng nếu Thu hất hủi mình , khinh rẻ mình thì... Chàng thốt ra một tiếng kêu ngạc nhiên : Hợp ! Hợp đứng dừng lại và khi nhận ra Trương chàng bất giác nhìn chung quanh xem ai là người quen không. |
Trương trù trừ đứng lại , chú ý nhìn gian hàng nhỏ với cái thứ lặt vặt bày hỗn độn chung quanh bà cụ , dưới ánh ngọn đèn treo. |
Rồi hai người đứng lặng nhìn nhau , cùng cảm thấy những sự khốn khổ ở đời , trong khi chung quanh mình biết bao nhiêu thiếu niên nam nữ nhởn nhơ diễu lượn , hớn hở , trên môi điểm nụ cười vô tư và tha thiết trong lòng mơ mộng một cuộc đời ân ái , toàn đẹp , toàn vui. |
* Từ tham khảo:
- chung sống hoà bình
- chung sức chung lòng
- chung tay góp sức
- chung thẩm
- chung thân
- chung thuỷ