| chừng độ | trt. Nh. Chừng cỡ. |
| chừng độ | Nh. Mức độ. |
| chừng độ | dt Mức độ: Làm việc có chừng độ. |
| chừng độ | trgt Vào khoảng: Chừng độ mươi người. |
| chừng độ | 1. dt. Hạn-định: Không biết chừng- độ được. 2. trt. Phỏng độ: Chừng độ 30 tuổi. |
| chừng độ | d. X. Mức độ: Làm việc có chừng độ. |
| chừng độ | ph. Vào khoảng: Chừng độ mươi người. |
| chừng độ | Có ngữ, có hạn. |
Anh như trúc mọc ngoài trời Niêm phong má phấn , tựa ngày hôm mai Anh Hai chừng độ đôi mươi Em trông có sắc có tài em yêu Anh Ba như tấm nhiễu điều Đẹp duyên lắm lắm , nhưng trời không xe Anh Tư nay ở mai về Ước gì em được lên quê chuyến này Anh Năm ở lại năm sau Rồi ra sum họp với nhau một nhà Anh Sáu nói rồi không lại hoàn không Rồi ra em biết chốn này là đâu. |
BK Anh như trúc mọc ngoài trời Niêm phong má phấn , tựa ngày hôm mai Anh Hai chừng độ đôi mươi Em trông có sắc có tài em yêu Anh Ba như tấm nhiễu điều Đẹp duyên lắm lắm , nhưng trời không xe Anh Tư nay ở mai về Ước gì em được lên quê chồng này Anh Năm ở lại năm sau Rồi ra sum họp với nhau một nhà Anh Sáu nói rồi không lại hoàn không Rồi ra em biết chốn này là đâu. |
| Cái sức luân chuyển của tán đèn đốt lửa chỉ cỏ chừng độ thôi. |
| chừng độ nửa ngày , hai vị ấy lại sai dẫn Đức công vào , bảo rằng : Nhà ngươi ngày thường vốn có tiếng là người lương thiện. |
| chừng độ nửa ngày , hai người lính áp giải đến một người đàn ông , thân thể vạm vỡ , mũ đỏ mặt đen , râu ria đâm tua tủa như rễ tre vậy , ra giữa sân mà quỳ rạp xuống. |
| Bọn gian kêu ấm ớ mấy tiếng rồi ồ chạy cả , chừng độ mấy chục bước đều mờ khuất hết. |
* Từ tham khảo:
- chừng mực
- chửng
- chững
- chững
- chững
- chững chạc