| chúa trời | dt. Thiên-chúa, đáng tối-cao tạo ra muôn loài trong vũ-trụ (theo đạo Da-tô): Đức Chúa Trời. |
| chúa trời | dt. Đấng tạo ra trời đất và muôn loài, theo quan niệm đạo Thiên Chúa. |
| chúa trời | dt Đấng tạo ra trời đất, muôn vật, theo Ki-tô giáo: Bà cụ đi nhà thờ cầu đức Chúa Trời. |
| chúa trời | Đối với đạo Thiên-chúa, Chúa trời là đấng đã tạo ra muôn loài. |
| chúa trời | d. Đấng tạo ra muôn vật, theo Thiên chúa giáo, gồm ba ngôi là Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh thần. |
| Chàng thấy cần phải nói để cho nhẹ bớt gánh nặng , và như một tín đồ sám hối với Đức chúa trời , trước khi nhắm mắt , chàng cũng đem hết các tội lỗi , các nỗi đau khổ ra kể lể với Mùi. |
| Giống như đạo Hồi , Haredim tin rằng khả năng sinh sản là do chúa trời ban tặng nên loài người phải tận dụng tối đa khả năng đó. |
| (Anh tạo ra) "Anh tạo ra nước? Anh là chúa trời à?". |
| "Nhưng rồi anh đáp lại : "Con cái là món quà của Cchúa trời. |
| "Trước đây , chúng ta đều thuộc về các băng nhóm tội phạm còn bây giờ , chúng ta cùng tôn sùng Đức Cchúa trời, ông nói. |
| Sâu thẳm từ trong tim , ông vẫn luôn coi con gái bé bỏng của mình là một món quà mà Cchúa trờiđã ban tặng. |
* Từ tham khảo:
- chúa vắng nhà, gà vọc niêu tôm
- chuẩn
- chuẩn
- chuẩn bị
- chuẩn bị
- chuẩn cứ