| chúa sơn lâm | dt. Con hùm, hổ, cọp: Vô rừng, coi chừng chúa sơn-lâm. |
| chúa sơn lâm | dt. Những thú hung dữ và mạnh, coi như là chúa các loài thú ở rừng (như hổ, sư tử). |
| chúa sơn lâm | dt (H. sơn: núi; lâm: rừng) Con hổ. Vì loài hổ dữ tợn, người ta đặt cho cái tên là chúa sơn lâm. |
| chúa sơn lâm | dt. Con cọp. |
| chúa sơn lâm | d. Con cọp. |
Lâu nay có làm dược con thịt nào khá không , ông chúa sơn lâm ? Một người quay mặt ra , hỏi. |
| Bên cạnh đó , tư thế của cchúa sơn lâmcũng thể hiện tính chất dũng mãnh của linh vật. |
| Rừng là chốn cchúa sơn lâmvới ma trành ở , nên không ai dám kinh động. |
| Hổ vằn , những động vật được mệnh danh là cchúa sơn lâmcũng không thiếu được cảnh đồng loại tương tàn. |
* Từ tham khảo:
- chúa tể
- chúa thượng
- chúa trời
- chúa vắng nhà gà mọc đuôi tôm
- chúa vắng nhà, gà vọc niêu tôm
- chuẩn