| chúa tể | dt. Nh. Chủ-tể |
| chúa tể | dt. Kẻ có quyền lực cao nhất, có toàn quyền chi phối: chúa tể một vùng o chúa tể rừng xanh. |
| chúa tể | dt (H. tể: đứng đầu) Người có quyền lực to nhất: Ta biết ta chúa tể của muôn loài (Thế-lữ). |
| chúa tể | dt. Nht. Chủ-tể. // Chúa-tể loài người. |
| chúa tể | d. Người có quyền lực to nhất trong một nước hoặc trong thiên hạ (cũ). Ngr. Hơn nhất, không ai bằng. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
| Mải nghĩ ngợi đến độ chàng quên cả bạn mình đang đứng bên cạnh nên đột nhiên phá lên cười sặc sỡ nói một mình : Sắc đẹp bao giờ cũng là chúa tể muôn loài. |
| Muôn đời vẫn vậy , con người dù khôn ngoan , là chúa tể muôn loài , nhưng lòng dạ cũng độc ác hơn bất cứ loài dã thú nào. |
Anh kể ra Harry Potter , chúa tể của những chiếc nhẫn , mấy cuốn của Dan Brown , mấy cuốn sách phát triển bản thân mà tôi không thích lắm , mấy cuốn sách nổi tiếng của Ấn Độ như White Tiger , Shantaram , The God of Small Things. |
| Hela Xuất hiện trong Thor : Ragnarok với khả năng khuynh đảo đất trời cực kỳ lợi hại , nữ thần chết Hela còn giữ vai trò cchúa tểđịa ngục và là một trong những đối thủ sừng sỏ nhất đối với thần sấm Thor tính đến nay. |
| Trong Jurassic World , tưởng chừng con Indominus Rex nhỏ nhắn , nhanh nhẹn sẽ giết chết Tyrannosaurus Rex , nhưng cuối cùng vị cchúa tểcũng nhanh chóng hạ gục nó , đem lại cho người xem cảnh chiến đấu mãn nhãn. |
* Từ tham khảo:
- chúa trời
- chúa vắng nhà gà mọc đuôi tôm
- chúa vắng nhà, gà vọc niêu tôm
- chuẩn
- chuẩn
- chuẩn bị