| chúa đất | dt. Địa chủ. |
| chúa đất | dt Từ miền Nam chỉ bọn địa chủ lớn: Ruộng của nhiều chúa đất thẳng cánh cò bay. |
| chúa đất | d. Nh. Địa chủ. |
| Mắt đưa loáng loáng hết người nọ sang người kia , rõ ràng ra cái bộ điệu của một ông chúa đất nhưng lại khá dung dị , trẻ trung. |
| Còn đồng chí chủ tịch? Đáng lẽ đồng chí phải thay tôi nói lời chúc với thiên hạ chứ không phải cứ ngồi cười hoài như thế này đâu nhá ! Nào , đáng lẽ ông chúa đất thì khỏi phải mời nhưng đây là lần đầu , mong ông chúa đất cứ mãi mãi tốt bụng và ồn ào như ông chúa đất bây giờ , còn mọi chuyện rắc rối trong cái ghế quyền vị của ông , chị em tôi là không có biết. |
| Cũng từ đó , các vị vua , cchúa đấtở khắp miền tây Bắc đều cho người đi tìm những cô gái đẹp ở Mường So mang về dinh thự để xung vào đội múa xòe. |
| Nhiều gia đình thấy con em mình đẹp , có khiếu nhảy múa , họ tự tiến cử cho bản , bản tiến cử lên cchúa đấtđể có quyết định cuối cùng. |
| Không chỉ những cchúa đấtvùng sơn cước mà quan ta , quan Tây miền xuôi cũng luôn khao khát được một lần diện kiến nét đẹp đến mê hồn của những cô gái với điệu xòe Thái quay cuồng làm nghiêng ngả núi rừng. |
| chúa đấtsăn lùng mỹ nữ Trong các chúa đất vùng tây Bắc , Đèo Văn Ơn nổi tiếng mê múa xòe và mỹ nữ. |
* Từ tham khảo:
- chúa ôn
- chúa sơn lâm
- chúa tàu nghe kèn
- chúa tể
- chúa thượng
- chúa trời