| chúa nhật | dt. X. Chủ-nhật. |
| chúa nhật | dt. Chủ nhật. |
| chúa nhật | dt x. Chủ nhật. |
| chúa nhật | dt. Xt. Chủ-nhật. |
| chúa nhật | d. Chủ nhật. |
| Một buổi trưa chúa nhật , về mùa đông. |
| chúa nhật nhàn rỗi hãy ngồi ít lâu nữa. |
| Theo giáo dân ở đây , linh mục Dionisy đã xây dựng Trường Cchúa nhật, là một mục tử tốt. |
| Trụ đèn đường lại được bật lên , tôi lại thấy rõ hơn bóng đêm dưới chân mình *** Hôm nay là Cchúa nhậtthứ ba Mùa Vọng Giáng Sinh , cũng là ngày tôi trở về Biên Hòa sau gần tuần lễ học hành mệt mỏi ở Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- chúa sơn lâm
- chúa tàu nghe kèn
- chúa tể
- chúa thượng
- chúa trời
- chúa vắng nhà gà mọc đuôi tôm