| chú ý | đt. Để hết ý-tứ vào: Nghe giảng bài phải chú-ý mới hiểu. |
| chú ý | - đgt. (H. chú: rót vào; ý: ý thức) Để cả tâm trí vào việc gì: Chú ý nghe giảng, Hồ Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trg-chinh). // tht. Coi chừng! Nên cẩn thận: Chú ý! Nhà có chó dữ!. |
| chú ý | đgt. 1. Tập trung nhìn, nghe, để hết tâm trí vào việc gì trong một lúc: chú ý lắng nghe o Đúng bào chú ý! 2. Để tâm, quan tâm đến thường xuyên: chú ý đến công việc gia đình. |
| chú ý | đgt (H. chú: rót vào; ý: ý thức) Để cả tâm trí vào việc gì: Chú ý nghe giảng, Hồ Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trg-chinh). tht Coi chừng! Nên cẩn thận: Chú ý! Nhà có chó dữ!. |
| chú ý | bt. Để ý vào; sự để ý vào. |
| chú ý | đg. 1. Để hết tâm trí, tập trung hoạt động của trí tuệ vào: Chú ý nghe giảng. th. 2. Coi chừng, nên cẩn thận: Chú ý ! Nhà có chó dữ. |
| chú ý | Để ý chăm-chăm vào: Học-trò phải chú-ý vào lời thầy dạy. |
| Trương không biết là Chuyên có chú ý nên có cái dáng mặt ấy hay vì hốt hoảng không ngờ bệnh của chàng lại nặng đến thế. |
| Khi qua khung cửa sổ , chàng chú ý nhìn như không có Thu ngồi ở đấy nữa , chỉ có chiếc áo cánh nàng vừa thay vắt ở đầu giường. |
Trương đoán Mai bảo mình chú ý đến cô mặc áo nhung màu lam xem có bằng lòng cô ấy không ? Vừa bước vào buồng cô dâu , Mai đón ngay : Cô dâu đâu. |
| Hai người uống thong thả , từng ngụm nhỏ một và hình như đương chú ý ngầm nghĩ đến hương vị của nước chè. |
| Chàng nghĩ đến phép thôi miên và một lúc lâu cố hết sức chú ý đến Thu , tưởng tượng nhìn vào gáy Thu , rồi chàng mỉm cười tự nhủ. |
| Trương chú ý nhìn một chiếc ô tô sơn trắng kiểu mới , đỗ ở cạnh đường : Hình như xe của bọn Vĩnh , Trực. |
* Từ tham khảo:
- chua
- chua
- chua cay
- chua chát
- chua chẳng khỏi chanh
- chua lè