| chua chát | tt. Vị chua và chát của một vài món ăn hoặc lá cây // (B) Mỉa-mai, xấu-hổ: Thật là chua-chát! |
| chua chát | tt. Khó chịu về tinh thần do phải chịu đựng điều không thích: sự thật chua chát o cười chua chát. |
| chua chát | tt, trgt Có ý mỉa mai, làm cho người ta đau xót: Bạn đồng nghiệp mỉm cười chua chát (Tú-mỡ). |
| chua chát | tt. Chua và chát; ngb. Chua cay. |
| chua chát | t. Có ý mỉa mai, đau xót: Lời nói chua chát. |
| chua chát | Cũng như nghĩa bóng chữ chua. |
| Trương mỉm cười chua chát ngẫm nghĩ : Ở đâu người ta cũng không muốn dây với mình nữa. |
Hết hoa , một cơn gió thoảng qua là hết cả hương thơm ám ảnh... Tuyết mỉm cười chua chát : Hết thế nào được. |
Loan mỉm cười chua chát : Nhưng phí đời mình như thế để làm gì ? Để lại sống theo cái khuôn cũ của mẹ chồng , rồi nếu sau này có con dâu lại sẽ bắt nó theo khuôn mình và làm khổ , làm phí cả đời nó như trước kia mẹ chồng mình đã lãng phí đời mình. |
Ngẫm nghĩ một lát , Loan chua chát nhắc lại : Mừng em ! Rồi nhân thấy cô Vị nhìn nàng nói đùa , nàng cất tiếng cười giòn giã. |
| Em , em còn muốn sống , muốn sống lắm... Rồi nàng chua chát nói tiếp : Nhưng không phải sống thế nào cũng là sống ! Thảo nhớ lại những lời Loan nói trước mặt Dũng mùa đông năm ngoái về cô Minh Nguyệt tự tử , bảo Loan : Đấy chị xem không phải mỗi chốc ruồng bỏ được một cách dễ dãi , như trước kia chị vẫn tưởng. |
Rồi nàng lắc đầu , mỉm cười chua chát : Đấy , những việc cần của em đấy. |
* Từ tham khảo:
- chua lè
- chua lét
- chua loen loét
- chua loét
- chua lòm
- chua me