| chua lét | tt. Nh. Chua lảnh. |
| chua lét | Nh. Chua loét. |
| chua lét | tt, x. Chua loét. |
| chua lét | tt. Rất chua. |
| chua lét | t. Nh. Chua loét. |
Bánh nhiều quá cũng kêu bánh ít Chuối non nhớt cũng gọi chuối già Trượng phu đối được mới là đáng khen Canh chua lét sao kêu canh ngọt Cây cao nghệu cũng gọi cau lùn Đối chơi với bạn anh hùng hát bua ? BK Bánh dẫu nhiều , cũng kêu bánh ít Chuối còn non , sao gọi chuối già Nếu anh đối đặng mới là đáng khen Canh chua lét cũng kêu canh ngọt Cau cao nghệu sao gọi cau lùn ? Thuyền quyên mà có hỏi nữa , anh hùng cũng chẳng chịu thua. |
* Từ tham khảo:
- chua loét
- chua lòm
- chua me
- chua me đất hoa đỏ
- chua me đất hoa vàng
- chua me lá me