| chua lè | tt. Nh. Chua lảnh. |
| chua lè | Nh. Chua loét. |
| chua lè | tt Chua đến mức không nuốt được: Trèo lên cây khế chua le, vợ thì muốn lấy, chồng e mất tiền (cd). |
| chua lè | t. Chua quá, không nuốt trôi. |
Tôi cười hỏi : Chua hả ? Ừ , chua lè ! Dòm bên ngoài , tao cứ tưởng chín ! Nói xong , anh bỏ vào nhà một mạch. |
* Từ tham khảo:
- chua loen loét
- chua loét
- chua lòm
- chua me
- chua me đất hoa đỏ
- chua me đất hoa vàng