| chủ trương | đt. Đứng đầu và điều-khiển: Ông A. chủ-trương bộ biên-tập // Giữ luận điệu mà mình cho là đúng: Tôi luôn-luôn chủ-trương trâu tìm cột chớ cột không tìm trâu // dt. Quan-niệm, luận-điệu, ý-kiến riêng: Theo đúng chủ-trương. |
| chủ trương | - I. đgt. Quyết định về phương hướng hoạt động: chủ trương đưa học sinh đi thực tế chủ trương không đúng. II. dt. Những điều quyết định về phương hướng hoạt động: đưa ra những chủ trương kịp thời nắm vững chủ trương. |
| chủ trương | I. đgt. Quyết định về phương hướng hoạt động: chủ trương đưa học sinh đi thực tế o chủ trương không đúng. II. dt. Những điều quyết định về phương hướng hoạt động: đưa ra những chủ trương kịp thời o nắm vững chủ trương. |
| chủ trương | đgt (H. chủ: tự mình; trương: mở ra) Có quyết định về mục đích, phương hướng, biện pháp hành động: Hồ Chủ tịch chủ trương đại đoàn kết (Trg-chinh). dt Đường lối đã quyết định: Trời Nam đã có chủ trương mà cơ chế thắng miếu đường cũng tinh (QSDC). |
| chủ trương | dt. 1. Giữ một quan-niệm, một học-thuyết nào: Chủ-trương tổ-chức một chính-phủ thế-giới. 2. dt. Quan-niệm, học-thuyết riêng của một người, một nhóm nào: Chủ-trương của anh thế nào? |
| chủ trương | 1. d. ý kiến quyết định của một người, một cơ quan, một đoàn thể về một việc gì: Chủ trương chiêu sinh của nhà trường. 2. đg. Có ý kiến quyết định về một việc gì: Chủ trương cải tiến chữ quốc ngữ. |
| chủ trương | Đứng chủ và đốc-suất một việc gì: Chủ-trương việc cải-lương hương-chính. |
Sư cụ chùa Long Giáng vì già yếu , mà việc đàn chay lại khó nhọc , nên một đồ đệ của cụ là sư ông chùa Long Vân đứng chủ trương. |
| Nàng sắp về nhà chồng , khi về nhà chồng nàng sẽ làm những gì ? Cố nhiên là nàng không thể hay không đứng chủ trương một cửa hàng con con luộm thuộm như cái cửa hàng của chị. |
| Phải thông cảm cho vợ chồng Hai Nhiều , nếu họ không thể tiếp đón gia đình ông giáo một cách nồng hậu niềm nở hơn ! Đời sống đã cung cấp cho họ đủ phiền phức rồi ! Từ lâu , họ đã chủ trương nên thu người lại , thu càng nhỏ càng tốt , lẩn mất trong vô danh để được yên ổn mà sống. |
| Anh Huệ chủ trương chuyện này. |
| Đằng nào thì vụ đột kích giả danh người Thượng do Huệ chủ trương đã kéo hẳn các buôn Thượng về phe Nhạc , họ không thể đứng làm khách bàng quan như trước. |
| Tất cả chính sách , chủ trương cô nghe được ối. |
* Từ tham khảo:
- chủ tướng
- chủ xị
- chủ xướng
- chủ ý
- chủ yếu
- chú