| chữ môn | dt. Một chữ Hán được dùng tả lối xây cất nhà cửa (một ngôi ở giữa và hai ngôi ở hai bên): nhà chữ môn. |
| chữ môn | tt Nói ngôi nhà có một nếp ở giữa và hai nếp song song ở phía trước: Đình làng là nhà chữ môn. |
Chiếc ngưỡng tre uốn lưng gù gù đỡ lấy một đố tre , dõng dạc đứng ra hình chữ môn và hộ vệ cho một mớ nan tre lành phành long bựt , giường thờ giống như cái chạn đựng bát. |
* Từ tham khảo:
- chữ nhất bẻ đôi
- chữ nho
- chữ như cua bò sàng
- chữ như gà bới
- chữ như rồng bay phượng múa
- chữ như trấu trát